TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民族自决

mínzúzìjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民族自決

Âm Hán Việt DÂN TỘC TỰ QUYẾT

民族自决 nghĩa là quyền tự quyết.

Nghĩa của 民族自决

mínzúzìjué

DÂN TỘC TỰ QUYẾTphồn thể 民族自決
  1. Quyền tự quyết

Câu hỏi thường gặp

民族自决 nghĩa là gì?

民族自决 (mínzúzìjué) nghĩa là quyền tự quyết.

民族自决 đọc thế nào?

民族自决 đọc là mínzúzìjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 民族自决 là gì?

Âm Hán Việt của 民族自决 là "dân tộc tự quyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.