TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民歌手

míngēshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN CA THỦ

民歌手 nghĩa là Ca sĩ nhạc dân gian.

Nghĩa của 民歌手

míngēshǒu

DÂN CA THỦ
  1. Ca sĩ nhạc dân gian

Câu hỏi thường gặp

民歌手 nghĩa là gì?

民歌手 (míngēshǒu) nghĩa là Ca sĩ nhạc dân gian.

民歌手 đọc thế nào?

民歌手 đọc là míngēshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 民歌手 là gì?

Âm Hán Việt của 民歌手 là "dân ca thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.