民歌
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 支 (zhī), 首 (shǒu)
民歌 nghĩa là bài hát dân gian.
Nghĩa của 民歌
míngē
DÂN CADanh từ- Bài hát dân gian
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 民歌
Đồng nghĩa
Từ ghép có 民歌
Câu hỏi thường gặp
民歌 nghĩa là gì?
民歌 (míngē) nghĩa là bài hát dân gian.
民歌 đọc thế nào?
民歌 đọc là míngē (pinyin).
Âm Hán Việt của 民歌 là gì?
Âm Hán Việt của 民歌 là "dân ca".