TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民生主义

mínshēngzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民生主義

Âm Hán Việt DÂN SINH CHỦ NGHĨA

民生主义 nghĩa là Nguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孙中山 三民主义 (lúc đó nghĩa là phân phối lại của cải, tự cung tự cấp và thương mại nội địa).

Nghĩa của 民生主义

mínshēngzhǔyì

DÂN SINH CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 民生主義
  1. Nguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孙中山 三民主义 (lúc đó nghĩa là phân phối lại của cải, tự cung tự cấp và thương mại nội địa)

Câu hỏi thường gặp

民生主义 nghĩa là gì?

民生主义 (mínshēngzhǔyì) nghĩa là Nguyên tắc dân sinh, nguyên tắc thứ ba trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孙中山 三民主义 (lúc đó nghĩa là phân phối lại của cải, tự cung tự cấp và thương mại nội địa).

民生主义 đọc thế nào?

民生主义 đọc là mínshēngzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 民生主义 là gì?

Âm Hán Việt của 民生主义 là "dân sinh chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.