TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民用

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mínyòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂN DỤNG

民用 nghĩa là sử dụng dân sự.

Nghĩa của 民用

mínyòng

DÂN DỤNGTính từ
  1. dành cho Sử dụng dân sự

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 民用

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

民用 nghĩa là gì?

民用 (mínyòng) nghĩa là sử dụng dân sự.

民用 đọc thế nào?

民用 đọc là mínyòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 民用 là gì?

Âm Hán Việt của 民用 là "dân dụng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.