民穷财尽 nghĩa là dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt.
Nghĩa của 民穷财尽
mínqióngcáijìn
DÂN CÙNG TÀI TẬNCụm từphồn thể 民窮財盡
Dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt (thành ngữ); đẩy quốc gia đến phá sản
Câu hỏi thường gặp
民穷财尽 nghĩa là gì?
民穷财尽 (mínqióngcáijìn) nghĩa là dân chúng nghèo khổ, tài sản cạn kiệt.
民穷财尽 đọc thế nào?
民穷财尽 đọc là mínqióngcáijìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 民穷财尽 là gì?
Âm Hán Việt của 民穷财尽 là "dân cùng tài tận".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.