民航班机 nghĩa là máy bay dân dụng, chuyến bay thương mại.
Nghĩa của 民航班机
mínhángbānjī
DÂN HÀNG BAN CƠphồn thể 民航班機
Máy bay dân dụng
Chuyến bay thương mại
Câu hỏi thường gặp
民航班机 nghĩa là gì?
民航班机 (mínhángbānjī) nghĩa là máy bay dân dụng, chuyến bay thương mại.
民航班机 đọc thế nào?
民航班机 đọc là mínhángbānjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 民航班机 là gì?
Âm Hán Việt của 民航班机 là "dân hàng ban cơ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.