TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民谣

mínyáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民謠

Âm Hán Việt DÂN DAO

民谣 nghĩa là bài ballad, dân ca.

Nghĩa của 民谣

mínyáo

DÂN DAODanh từphồn thể 民謠
  1. Bài ballad
  2. Dân ca

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 民谣

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

民谣 nghĩa là gì?

民谣 (mínyáo) nghĩa là bài ballad, dân ca.

民谣 đọc thế nào?

民谣 đọc là mínyáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 民谣 là gì?

Âm Hán Việt của 民谣 là "dân dao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.