TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民资

mínzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民資

Âm Hán Việt DÂN TƯ

民资 nghĩa là vốn tư nhân.

Nghĩa của 民资

mínzī

DÂN TƯDanh từphồn thể 民資
  1. Vốn tư nhân

Câu hỏi thường gặp

民资 nghĩa là gì?

民资 (mínzī) nghĩa là vốn tư nhân.

民资 đọc thế nào?

民资 đọc là mínzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 民资 là gì?

Âm Hán Việt của 民资 là "dân tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.