TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民间组织

mínjiānzǔzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民間組織

Âm Hán Việt DÂN GIAN TỔ CHỨC

民间组织 nghĩa là hiệp hội, tổ chức.

Nghĩa của 民间组织

mínjiānzǔzhī

DÂN GIAN TỔ CHỨCphồn thể 民間組織
  1. Hiệp hội
  2. Tổ chức
  3. Tổ chức nhân đạo
  4. Tổ chức phi chính phủ

Câu hỏi thường gặp

民间组织 nghĩa là gì?

民间组织 (mínjiānzǔzhī) nghĩa là hiệp hội, tổ chức.

民间组织 đọc thế nào?

民间组织 đọc là mínjiānzǔzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 民间组织 là gì?

Âm Hán Việt của 民间组织 là "dân gian tổ chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.