TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

民间故事

mínjiāngùshi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 民間故事

Âm Hán Việt DÂN GIAN CỐ SỰ

民间故事 nghĩa là câu chuyện dân gian, truyện dân gian.

Nghĩa của 民间故事

mínjiāngùshi

DÂN GIAN CỐ SỰDanh từphồn thể 民間故事
  1. Câu chuyện dân gian
  2. Truyện dân gian

Câu hỏi thường gặp

民间故事 nghĩa là gì?

民间故事 (mínjiāngùshi) nghĩa là câu chuyện dân gian, truyện dân gian.

民间故事 đọc thế nào?

民间故事 đọc là mínjiāngùshi (pinyin).

Âm Hán Việt của 民间故事 là gì?

Âm Hán Việt của 民间故事 là "dân gian cố sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.