民间故事 nghĩa là câu chuyện dân gian, truyện dân gian.
Nghĩa của 民间故事
mínjiāngùshi
DÂN GIAN CỐ SỰDanh từphồn thể 民間故事
Câu chuyện dân gian
Truyện dân gian
Câu hỏi thường gặp
民间故事 nghĩa là gì?
民间故事 (mínjiāngùshi) nghĩa là câu chuyện dân gian, truyện dân gian.
民间故事 đọc thế nào?
民间故事 đọc là mínjiāngùshi (pinyin).
Âm Hán Việt của 民间故事 là gì?
Âm Hán Việt của 民间故事 là "dân gian cố sự".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.