Tính cách của người dân một quốc gia (hoặc vùng, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
民风 nghĩa là gì?
民风 (mínfēng) nghĩa là phong tục tập quán, tập tục.
民风 đọc thế nào?
民风 đọc là mínfēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 民风 là gì?
Âm Hán Việt của 民风 là "dân phong".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.