TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气候变化

qìhòubiànhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣候變化

Âm Hán Việt KHÍ HẬU BIẾN HÓA

气候变化 nghĩa là Biến đổi khí hậu.

Nghĩa của 气候变化

qìhòubiànhuà

KHÍ HẬU BIẾN HÓADanh từphồn thể 氣候變化
  1. Biến đổi khí hậu

Câu hỏi thường gặp

气候变化 nghĩa là gì?

气候变化 (qìhòubiànhuà) nghĩa là Biến đổi khí hậu.

气候变化 đọc thế nào?

气候变化 đọc là qìhòubiànhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 气候变化 là gì?

Âm Hán Việt của 气候变化 là "khí hậu biến hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.