气候
Phồn thể: 氣候
气候 nghĩa là khí hậu, bầu không khí, điều kiện thịnh hành.
Nghĩa của 气候
qìhòu
KHÍ HẬUDanh từphồn thể 氣候- khí tượng Khí hậu
- bóng Bầu không khí; điều kiện thịnh hành (trong các vấn đề nhân sự)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 气候
Đồng nghĩa
Từ ghép có 气候
Câu ví dụ với 气候
- 北京的秋天一般地说气候比较凉爽。 Mùa thu của Bắc Kinh nói chung khí hậu tương đối mát mẻ dễ chịu.Tatoeba #3709271
- 伦敦的气候和东京不同。 London khác với Tokyo về mặt khí hậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5363933
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
气候 nghĩa là gì?
气候 (qìhòu) nghĩa là khí hậu, bầu không khí, điều kiện thịnh hành.
气候 đọc thế nào?
气候 đọc là qìhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 气候 là gì?
Âm Hán Việt của 气候 là "khí hậu".