TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气动葫芦

qìdònghúlu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣動葫蘆

Âm Hán Việt KHÍ ĐỘNG HỒ LÔ

气动葫芦 nghĩa là tời nâng khí nén.

Nghĩa của 气动葫芦

qìdònghúlu

KHÍ ĐỘNG HỒ LÔphồn thể 氣動葫蘆
  1. Tời nâng khí nén

Câu hỏi thường gặp

气动葫芦 nghĩa là gì?

气动葫芦 (qìdònghúlu) nghĩa là tời nâng khí nén.

气动葫芦 đọc thế nào?

气动葫芦 đọc là qìdònghúlu (pinyin).

Âm Hán Việt của 气动葫芦 là gì?

Âm Hán Việt của 气动葫芦 là "khí động hồ lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.