TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气势

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qìshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣勢

Âm Hán Việt KHÍ THẾ

气势 nghĩa là tác phong oai nghiêm, sự cao cả.

Nghĩa của 气势

qìshì

KHÍ THẾDanh từphồn thể 氣勢
  1. Tác phong oai nghiêm
  2. Sự cao cả
  3. Hùng vĩ
  4. Diện mạo năng động
  5. Sinh lực

Thành ngữ có 气势

Câu hỏi thường gặp

气势 nghĩa là gì?

气势 (qìshì) nghĩa là tác phong oai nghiêm, sự cao cả.

气势 đọc thế nào?

气势 đọc là qìshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 气势 là gì?

Âm Hán Việt của 气势 là "khí thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.