TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气压计

qìyājì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣壓計

Âm Hán Việt KHÍ ÁP KẾ

气压计 nghĩa là máy đo khí áp.

Nghĩa của 气压计

qìyājì

KHÍ ÁP KẾDanh từphồn thể 氣壓計
  1. Máy đo khí áp

Câu hỏi thường gặp

气压计 nghĩa là gì?

气压计 (qìyājì) nghĩa là máy đo khí áp.

气压计 đọc thế nào?

气压计 đọc là qìyājì (pinyin).

Âm Hán Việt của 气压计 là gì?

Âm Hán Việt của 气压计 là "khí áp kế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.