气口 (qìkǒu) nghĩa là Vị trí trên cổ tay nơi đo mạch trong y học cổ truyền.
气口 đọc thế nào?
气口 đọc là qìkǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 气口 là gì?
Âm Hán Việt của 气口 là "khí khẩu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.