气吁吁
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 氣吁吁
气吁吁 nghĩa là thở hổn hển, thở dốc.
Nghĩa của 气吁吁
qìxūxū
phồn thể 氣吁吁- Thở hổn hển
- Thở dốc
Câu ví dụ với 气吁吁
- 他跑得太快,停下来时气吁吁的。 Anh ấy đã chạy qua nhanh; khi anh ấy dừng lại, anh thở hổn hển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028317
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
气吁吁 nghĩa là gì?
气吁吁 (qìxūxū) nghĩa là thở hổn hển, thở dốc.
气吁吁 đọc thế nào?
气吁吁 đọc là qìxūxū (pinyin).