TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气咻咻

qìxiūxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣咻咻

气咻咻 nghĩa là thở hổn hển, thở dốc.

Nghĩa của 气咻咻

qìxiūxiū

phồn thể 氣咻咻
  1. Thở hổn hển
  2. Thở dốc

Câu hỏi thường gặp

气咻咻 nghĩa là gì?

气咻咻 (qìxiūxiū) nghĩa là thở hổn hển, thở dốc.

气咻咻 đọc thế nào?

气咻咻 đọc là qìxiūxiū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.