气壮山河 (qìzhuàngshānhé) nghĩa là hùng vĩ, truyền cảm hứng.
气壮山河 đọc thế nào?
气壮山河 đọc là qìzhuàngshānhé (pinyin).
Âm Hán Việt của 气壮山河 là gì?
Âm Hán Việt của 气壮山河 là "khí tráng sơn hà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.