TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气壮山河

qìzhuàngshānhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣壯山河

Âm Hán Việt KHÍ TRÁNG SƠN HÀ

气壮山河 nghĩa là hùng vĩ, truyền cảm hứng.

Nghĩa của 气壮山河

qìzhuàngshānhé

KHÍ TRÁNG SƠN HÀphồn thể 氣壯山河
  1. Hùng vĩ
  2. Truyền cảm hứng

Câu hỏi thường gặp

气壮山河 nghĩa là gì?

气壮山河 (qìzhuàngshānhé) nghĩa là hùng vĩ, truyền cảm hứng.

气壮山河 đọc thế nào?

气壮山河 đọc là qìzhuàngshānhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 气壮山河 là gì?

Âm Hán Việt của 气壮山河 là "khí tráng sơn hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.