TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气态

qìtài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣態

Âm Hán Việt KHÍ THÁI

气态 nghĩa là trạng thái khí, dáng vẻ.

Nghĩa của 气态

qìtài

KHÍ THÁIDanh từphồn thể 氣態
  1. Trạng thái khí (vật lý)
  2. Dáng vẻ
  3. Khí chất
  4. Tác phong

Câu hỏi thường gặp

气态 nghĩa là gì?

气态 (qìtài) nghĩa là trạng thái khí, dáng vẻ.

气态 đọc thế nào?

气态 đọc là qìtài (pinyin).

Âm Hán Việt của 气态 là gì?

Âm Hán Việt của 气态 là "khí thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.