TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气度

qìdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣度

Âm Hán Việt KHÍ ĐỘ

气度 nghĩa là dáng vẻ, phong thái.

Nghĩa của 气度

qìdù

KHÍ ĐỘDanh từphồn thể 氣度
  1. Dáng vẻ
  2. Phong thái
  3. Phong độ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 气度

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

气度 nghĩa là gì?

气度 (qìdù) nghĩa là dáng vẻ, phong thái.

气度 đọc thế nào?

气度 đọc là qìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 气度 là gì?

Âm Hán Việt của 气度 là "khí độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.