TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气息奄奄

qìxīyǎnyǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣息奄奄

气息奄奄 nghĩa là chỉ còn thoi thóp.

Nghĩa của 气息奄奄

qìxīyǎnyǎn

phồn thể 氣息奄奄
  1. thành ngữ Chỉ còn thoi thóp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 气息奄奄

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

气息奄奄 nghĩa là gì?

气息奄奄 (qìxīyǎnyǎn) nghĩa là chỉ còn thoi thóp.

气息奄奄 đọc thế nào?

气息奄奄 đọc là qìxīyǎnyǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.