TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气息

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qìxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣息

Âm Hán Việt KHÍ TỨC

气息 nghĩa là hơi thở, mùi.

Nghĩa của 气息

qìxī

KHÍ TỨCDanh từphồn thể 氣息
  1. Hơi thở
  2. Mùi
  3. Mùi hương
  4. Phong vị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 气息

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 气息

Câu hỏi thường gặp

气息 nghĩa là gì?

气息 (qìxī) nghĩa là hơi thở, mùi.

气息 đọc thế nào?

气息 đọc là qìxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 气息 là gì?

Âm Hán Việt của 气息 là "khí tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.