TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气死

qìsǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣死

Âm Hán Việt KHÍ TỬ

气死 nghĩa là làm tức điên, tức chết.

Nghĩa của 气死

qìsǐ

KHÍ TỬĐộng từphồn thể 氣死
  1. Làm tức điên
  2. Tức chết
  3. Chết vì tức giận

Câu hỏi thường gặp

气死 nghĩa là gì?

气死 (qìsǐ) nghĩa là làm tức điên, tức chết.

气死 đọc thế nào?

气死 đọc là qìsǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 气死 là gì?

Âm Hán Việt của 气死 là "khí tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.