气氛
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 氣氛
气氛 nghĩa là bầu không khí, tâm trạng.
Nghĩa của 气氛
qìfēn
KHÍ PHẦNDanh từphồn thể 氣氛- Bầu không khí; tâm trạng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 气氛
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 气氛
- 这个地方有一种神秘的气氛。 Chỗ này có không khí rất bí ẩn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1778272
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
气氛 nghĩa là gì?
气氛 (qìfēn) nghĩa là bầu không khí, tâm trạng.
气氛 đọc thế nào?
气氛 đọc là qìfēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 气氛 là gì?
Âm Hán Việt của 气氛 là "khí phần".