TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气潭

qìtán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣潭

Âm Hán Việt KHÍ ĐÀM

气潭 nghĩa là lỗ hổng không khí.

Nghĩa của 气潭

qìtán

KHÍ ĐÀMphồn thể 氣潭
  1. Lỗ hổng không khí

Câu hỏi thường gặp

气潭 nghĩa là gì?

气潭 (qìtán) nghĩa là lỗ hổng không khí.

气潭 đọc thế nào?

气潭 đọc là qìtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 气潭 là gì?

Âm Hán Việt của 气潭 là "khí đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.