TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气炸

qìzhà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣炸

Âm Hán Việt KHÍ TẠC

气炸 nghĩa là tức giận bùng nổ, nổi cơn thịnh nộ.

Nghĩa của 气炸

qìzhà

KHÍ TẠCĐộng từphồn thể 氣炸
  1. Tức giận bùng nổ
  2. Nổi cơn thịnh nộ

Câu hỏi thường gặp

气炸 nghĩa là gì?

气炸 (qìzhà) nghĩa là tức giận bùng nổ, nổi cơn thịnh nộ.

气炸 đọc thế nào?

气炸 đọc là qìzhà (pinyin).

Âm Hán Việt của 气炸 là gì?

Âm Hán Việt của 气炸 là "khí tạc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.