TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气焊

qìhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣焊

Âm Hán Việt KHÍ HÃN

气焊 nghĩa là hàn khí.

Nghĩa của 气焊

qìhàn

KHÍ HÃNĐộng từphồn thể 氣焊
  1. Hàn khí

Câu hỏi thường gặp

气焊 nghĩa là gì?

气焊 (qìhàn) nghĩa là hàn khí.

气焊 đọc thế nào?

气焊 đọc là qìhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 气焊 là gì?

Âm Hán Việt của 气焊 là "khí hãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.