气管
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 氣管
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “khí quản” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
气管 nghĩa là khí quản, đường hô hấp.
Nghĩa của 气管
qìguǎn
KHÍ QUẢNDanh từphồn thể 氣管- Khí quản
- Đường hô hấp
- Ống dẫn khí
- Ống dẫn gas
Từ ghép có 气管
Câu hỏi thường gặp
气管 nghĩa là gì?
气管 (qìguǎn) nghĩa là khí quản, đường hô hấp.
气管 đọc thế nào?
气管 đọc là qìguǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 气管 là gì?
Âm Hán Việt của 气管 là "khí quản".