气管炎
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 氣管炎
气管炎 nghĩa là Viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng).
Nghĩa của 气管炎
qìguǎnyán
KHÍ QUẢN VIÊMDanh từphồn thể 氣管炎- Viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng)
- Sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得严 (qīziguǎndeyán) dùng trong hài kịch)
Từ ghép có 气管炎
Câu hỏi thường gặp
气管炎 nghĩa là gì?
气管炎 (qìguǎnyán) nghĩa là Viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng).
气管炎 đọc thế nào?
气管炎 đọc là qìguǎnyán (pinyin).
Âm Hán Việt của 气管炎 là gì?
Âm Hán Việt của 气管炎 là "khí quản viêm".