TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气管炎

qìguǎnyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣管炎

Âm Hán Việt KHÍ QUẢN VIÊM

气管炎 nghĩa là Viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng).

Nghĩa của 气管炎

qìguǎnyán

KHÍ QUẢN VIÊMDanh từphồn thể 氣管炎
  1. Viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng)
  2. Sợ vợ (chơi chữ với 妻子管得严 (qīziguǎndeyán) dùng trong hài kịch)

Từ ghép có 气管炎

Câu hỏi thường gặp

气管炎 nghĩa là gì?

气管炎 (qìguǎnyán) nghĩa là Viêm khí quản do vi khuẩn (viêm khí quản, thường do tụ cầu vàng).

气管炎 đọc thế nào?

气管炎 đọc là qìguǎnyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 气管炎 là gì?

Âm Hán Việt của 气管炎 là "khí quản viêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.