TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气象观测站

qìxiàngguāncèzhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣象觀測站

Âm Hán Việt KHÍ TƯỢNG QUAN TRẮC TRẠM

气象观测站 nghĩa là Trạm quan sát khí tượng.

Nghĩa của 气象观测站

qìxiàngguāncèzhàn

KHÍ TƯỢNG QUAN TRẮC TRẠMphồn thể 氣象觀測站
  1. Trạm quan sát khí tượng

Câu hỏi thường gặp

气象观测站 nghĩa là gì?

气象观测站 (qìxiàngguāncèzhàn) nghĩa là Trạm quan sát khí tượng.

气象观测站 đọc thế nào?

气象观测站 đọc là qìxiàngguāncèzhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 气象观测站 là gì?

Âm Hán Việt của 气象观测站 là "khí tượng quan trắc trạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.