TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气质

qìzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣質

Âm Hán Việt KHÍ CHẤT

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “khí chất” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

气质 nghĩa là đặc điểm tính cách, khí chất, hào quang, không khí.

Nghĩa của 气质

qìzhì

KHÍ CHẤTDanh từphồn thể 氣質
  1. Đặc điểm tính cách; khí chất; tính tình
  2. Hào quang; không khí; cảm giác; rung cảm
  3. Sự tinh tế; sự tao nhã; đẳng cấp

Câu hỏi thường gặp

气质 nghĩa là gì?

气质 (qìzhì) nghĩa là đặc điểm tính cách, khí chất, hào quang, không khí.

气质 đọc thế nào?

气质 đọc là qìzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 气质 là gì?

Âm Hán Việt của 气质 là "khí chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.