TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气贯长虹

qìguànchánghóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣貫長虹

气贯长虹 nghĩa là Tinh thần đạt đến cầu vồng.

Nghĩa của 气贯长虹

qìguànchánghóng

phồn thể 氣貫長虹
  1. Tinh thần đạt đến cầu vồng
  2. Đầy hoài bão cao cả và dũng cảm

Câu hỏi thường gặp

气贯长虹 nghĩa là gì?

气贯长虹 (qìguànchánghóng) nghĩa là Tinh thần đạt đến cầu vồng.

气贯长虹 đọc thế nào?

气贯长虹 đọc là qìguànchánghóng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.