TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气量

qìliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣量

Âm Hán Việt KHÍ LƯỢNG

气量 nghĩa là Nghĩa đen là lượng tinh thần.

Nghĩa của 气量

qìliàng

KHÍ LƯỢNGDanh từphồn thể 氣量
  1. Nghĩa đen là lượng tinh thần
  2. Phẩm chất đạo đức
  3. Mức độ kiên nhẫn
  4. Tấm lòng rộng lượng hoặc không
  5. Khoan dung
  6. Độ lượng

Câu hỏi thường gặp

气量 nghĩa là gì?

气量 (qìliàng) nghĩa là Nghĩa đen là lượng tinh thần.

气量 đọc thế nào?

气量 đọc là qìliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 气量 là gì?

Âm Hán Việt của 气量 là "khí lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.