TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气道

qìdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣道

Âm Hán Việt KHÍ ĐẠO

气道 nghĩa là ống khói, ống thông gió.

Nghĩa của 气道

qìdào

KHÍ ĐẠODanh từphồn thể 氣道
  1. Ống khói
  2. Ống thông gió
  3. Đường dẫn khí
  4. Đường hô hấp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 气道

Đồng nghĩa

Từ ghép có 气道

Câu hỏi thường gặp

气道 nghĩa là gì?

气道 (qìdào) nghĩa là ống khói, ống thông gió.

气道 đọc thế nào?

气道 đọc là qìdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 气道 là gì?

Âm Hán Việt của 气道 là "khí đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.