TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气锤

qìchuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣錘

Âm Hán Việt KHÍ CHÙY

气锤 nghĩa là búa hơi, búa khí nén.

Nghĩa của 气锤

qìchuí

KHÍ CHÙYphồn thể 氣錘
  1. Búa hơi
  2. Búa khí nén

Câu hỏi thường gặp

气锤 nghĩa là gì?

气锤 (qìchuí) nghĩa là búa hơi, búa khí nén.

气锤 đọc thế nào?

气锤 đọc là qìchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 气锤 là gì?

Âm Hán Việt của 气锤 là "khí chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.