TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气门

qìmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣門

Âm Hán Việt KHÍ MÔN

气门 nghĩa là van, bàn đạp ga.

Nghĩa của 气门

qìmén

KHÍ MÔNDanh từphồn thể 氣門
  1. Van (đặc biệt là van lốp xe)
  2. Bàn đạp ga (thuật ngữ lỗi thời của 油门)
  3. Lỗ thở (động vật học)
  4. Lỗ thông khí

Câu hỏi thường gặp

气门 nghĩa là gì?

气门 (qìmén) nghĩa là van, bàn đạp ga.

气门 đọc thế nào?

气门 đọc là qìmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 气门 là gì?

Âm Hán Việt của 气门 là "khí môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.