TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气隙

qìxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣隙

Âm Hán Việt KHÍ KHÍCH

气隙 nghĩa là lỗ thông khí, khoảng hở khí.

Nghĩa của 气隙

qìxì

KHÍ KHÍCHphồn thể 氣隙
  1. Lỗ thông khí
  2. Khoảng hở khí

Câu hỏi thường gặp

气隙 nghĩa là gì?

气隙 (qìxì) nghĩa là lỗ thông khí, khoảng hở khí.

气隙 đọc thế nào?

气隙 đọc là qìxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 气隙 là gì?

Âm Hán Việt của 气隙 là "khí khích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.