TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

气闸

qìzhá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氣閘

Âm Hán Việt KHÍ ÁP

气闸 nghĩa là phanh khí nén, khóa không khí.

Nghĩa của 气闸

qìzhá

KHÍ ÁPphồn thể 氣閘
  1. Phanh khí nén
  2. Khóa không khí

Câu hỏi thường gặp

气闸 nghĩa là gì?

气闸 (qìzhá) nghĩa là phanh khí nén, khóa không khí.

气闸 đọc thế nào?

气闸 đọc là qìzhá (pinyin).

Âm Hán Việt của 气闸 là gì?

Âm Hán Việt của 气闸 là "khí áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.