TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氘

dāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÍ
Bộ thủ: 气 (khí) · bộ số 84 Số nét: 6 Mọi âm Hán Việt của chữ: khí, đao

氘 nghĩa là Đơteri 2H.

Nghĩa của 氘

dāo

KHÍ
  1. Đơteri 2H
  2. Hydro nặng, đồng vị của hydro có 1 neutron trong hạt nhân, nên có nguyên tử khối là 2
  3. Hoá học Đơteri

Từ ghép có 氘

Câu hỏi thường gặp

氘 nghĩa là gì?

氘 (dāo) nghĩa là Đơteri 2H.

氘 đọc thế nào?

氘 đọc là dāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 氘 là gì?

Âm Hán Việt của 氘 là "khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.