TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氘核

dāohé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÍ HẠCH

氘核 nghĩa là hạt nhân đơteri.

Nghĩa của 氘核

dāohé

KHÍ HẠCH
  1. Hạt nhân đơteri

Câu hỏi thường gặp

氘核 nghĩa là gì?

氘核 (dāohé) nghĩa là hạt nhân đơteri.

氘核 đọc thế nào?

氘核 đọc là dāohé (pinyin).

Âm Hán Việt của 氘核 là gì?

Âm Hán Việt của 氘核 là "khí hạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.