TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氟骨症

fúgǔzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHẤT CỐT CHỨNG

氟骨症 nghĩa là bệnh nhiễm fluor xương.

Nghĩa của 氟骨症

fúgǔzhèng

PHẤT CỐT CHỨNG
  1. Bệnh nhiễm fluor xương
  2. Nhiễm độc fluor ở xương

Câu hỏi thường gặp

氟骨症 nghĩa là gì?

氟骨症 (fúgǔzhèng) nghĩa là bệnh nhiễm fluor xương.

氟骨症 đọc thế nào?

氟骨症 đọc là fúgǔzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 氟骨症 là gì?

Âm Hán Việt của 氟骨症 là "phất cốt chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.