TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氢氧离子

qīngyǎnglízǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氫氧離子

Âm Hán Việt KHINH DƯỠNG LY TỬ

氢氧离子 nghĩa là Ion hydroxit OH-.

Nghĩa của 氢氧离子

qīngyǎnglízǐ

KHINH DƯỠNG LY TỬphồn thể 氫氧離子
  1. Ion hydroxit OH-

Câu hỏi thường gặp

氢氧离子 nghĩa là gì?

氢氧离子 (qīngyǎnglízǐ) nghĩa là Ion hydroxit OH-.

氢氧离子 đọc thế nào?

氢氧离子 đọc là qīngyǎnglízǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 氢氧离子 là gì?

Âm Hán Việt của 氢氧离子 là "khinh dưỡng ly tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.