TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氢键

qīngjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 氫鍵

Âm Hán Việt KHINH KIỆN

氢键 nghĩa là liên kết hydro.

Nghĩa của 氢键

qīngjiàn

KHINH KIỆNDanh từphồn thể 氫鍵
  1. Liên kết hydro

Câu hỏi thường gặp

氢键 nghĩa là gì?

氢键 (qīngjiàn) nghĩa là liên kết hydro.

氢键 đọc thế nào?

氢键 đọc là qīngjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 氢键 là gì?

Âm Hán Việt của 氢键 là "khinh kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.