TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氤

yīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN
Bộ thủ: 气 (khí) · bộ số 84 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿹气因 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhân

氤 nghĩa là Dùng trong 氤氲 (yīnyūn).

Nghĩa của 氤

yīn

NHÂN
  1. Dùng trong 氤氲 (yīnyūn)

Từ ghép có 氤

Câu hỏi thường gặp

氤 nghĩa là gì?

氤 (yīn) nghĩa là Dùng trong 氤氲 (yīnyūn).

氤 đọc thế nào?

氤 đọc là yīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 氤 là gì?

Âm Hán Việt của 氤 là "nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.