TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氧乙炔

yǎngyǐquē giọng máy của trình duyệt

氧乙炔 nghĩa là Oxyacetylene.

Nghĩa của 氧乙炔

yǎngyǐquē

  1. Oxyacetylene

Câu hỏi thường gặp

氧乙炔 nghĩa là gì?

氧乙炔 (yǎngyǐquē) nghĩa là Oxyacetylene.

氧乙炔 đọc thế nào?

氧乙炔 đọc là yǎngyǐquē (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.