TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氧

yǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DƯỠNG
Bộ thủ: 气 (khí) · bộ số 84 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: dưỡng, dương

氧 nghĩa là ôxy, hoá học oxy.

Nghĩa của 氧

yǎng

DƯỠNG
  1. Ôxy (hóa học)
  2. Hoá học Oxy

Từ ghép có 氧

Câu hỏi thường gặp

氧 nghĩa là gì?

氧 (yǎng) nghĩa là ôxy, hoá học oxy.

氧 đọc thế nào?

氧 đọc là yǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 氧 là gì?

Âm Hán Việt của 氧 là "dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.