TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

氧乙炔焊炬

yǎngyǐquēhànjù giọng máy của trình duyệt

氧乙炔焊炬 nghĩa là mỏ hàn oxyacetylene.

Nghĩa của 氧乙炔焊炬

yǎngyǐquēhànjù

  1. Mỏ hàn oxyacetylene

Câu hỏi thường gặp

氧乙炔焊炬 nghĩa là gì?

氧乙炔焊炬 (yǎngyǐquēhànjù) nghĩa là mỏ hàn oxyacetylene.

氧乙炔焊炬 đọc thế nào?

氧乙炔焊炬 đọc là yǎngyǐquēhànjù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.